Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số

Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số

Monitor theo dõi bệnh nhân đa thông số

Giá bán: Liên hệ

  • Chi tiết sản phẩm
  • Gọn nhẹ & đa chức năng

    Chế độ hiển thị khác nhau & chức năng tiên lượng mạnh mẽ

    Font số hiển thị lớn giúp quan sát 96 giờ tiên lượng dạng bảng biểu và biểu đồ các tín hiệu quan trọng rất rõ ràng giúp xem lại dữ liệu lưu trữ toàn diện (lưu ở bất kỳ tình huống nào tại khoảng thời gian 20 giây)

    Tính năng kỹ thuật : 

    -   Monitor nhỏ gọn dạng xách tay, giúp theo dõi tiện lợi các thông số: ECG/Resp, NIBP, SpO2, Temp, Main hoặc Side Stream EtCO2 (tùy chọn).

    -  Màn hình LCD TFT 8.5” với 3 dạng sóng

    -  Theo dõi ECG: Phát hiện chứng loạn nhịp tim, đoạn S-T

    -  96 giờ tiên lượng dạng bảng biểu và biểu đồ với thời gian ghi trong 20 giây

    -  Tất cả các thông số được hiển thị với font số lớn

    -  Có sẵn các loại pin sạc Li-ion với công suất khác nhau để tùy chọn

    -  Có sẵn ngõ vào DC 12V bên ngoài

    -  Thiết cán chắc chắn, có cán xách và thanh treo giường

    - Công nghệ SpO2  MEDIAN hoặc Nellcor OXIMAX

    -  Cổng USB để cập nhật phần mềm và tải biểu đồ tiên lượng

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Đặc điểm vật lý & máy in

    Kích thước &  trọng lượng:       250 x 210 x 170mm (rộng x cao x sâu), khoảng 3.2g

    Máy in (tùy chọn):                    Máy in nhiệt 50mm với 2 kênh

    Tốc độ kéo giấy:                       25.0 mm/s và 50.0 mm/s

    Màn hình:                                Màn hình LCD TFT 8.5”, độ phân giải: 800x480 pixel, 3 dạng sóng

    Điện

    Yêu cầu nguồn điện:               AC100 ~ 240VAC; 50/60Hz; 63 ~ 110VA

                                                    Ngõ vào DC 11 ~ 15V

    Pin:                                         Có thể tùy chọn pin xạc Li-ion với công suất 2, 4, 6 giờ

    ECG

    Dãi đo:                                    30 bpm – 300 bpm

    Độ chính xác:                         ±1 bpm hoặc ±1%

    Đạo trình;                               Đạo trình 3/5 sợi, được phát hiện tự động

                                                    Đạo trình I, II, III, aVR, aVL, aVF, đạo trình ngực (V)

    Tốc độ quét màn hình:            12.5 mm/s, 25.0 mm/s, và 50.0 mm/s

    Đoạn ST:                                 Dãi đo: -2.0mV~2.0mV

                                                    Dãi cảnh báo: -2.0mV ~ 20mV

    Phân tích chứng loạn nhịp tim:        Có

    Hô hấp

    Phương pháp:                         Trở kháng RA – LA

    Dãi đo:                                    0.3 – 120 nhịp/phút

    Độ chính xác:                         ±3 nhịp/phút

    Tốc độ quét màn hình:            6.25mm/s, 12.5mm/s, 25.0mm/s

     

    NIBP

    Dãi đo nhịp xung:                   Adult/Pediatric    40 – 200 nhịp/phút

                                                    Neonatal              40 – 240 nhịp/phút

    Độ chính xác nhịp xung:        ±2 nhịp/phút hoặc ±2%

    Phương pháp đo:                     Dao động kế

    Mode hoạt động:                     Manual, Auto, Continuous

    Dãi hiển thị huyết áp:             Adult/Pediatric: 0 – 300mmHg, Neonatal: 0 – 150 mmHg

    SpO2

    MEDIAN SpO2 (tiêu chuẩn)

    Dãi đo:                                    0 – 99%

    Độ chính xác:                         Adult/Pediatric/Neonate 70 – 99 ±2 số

    Nhịp xung:                              30 – 254 nhịp/phút với độ phân giải 1 nhịp/phút

    Tốc độ quét màn hình:            12.5mm/s, 25.0mm/s, 50mm/s

    Nellcore OXIMAX                 Tùy chọn

    Nhiệt độ

    Kiểu đầu dò:                           Có thể tùy chọn đầu dò da hoặc đầu dò trực tràng

    Số kênh:                                  1 kênh

    Dãi đo nhiệt độ:                      0 – 500C / 32 – 1220F

    Tiên lượng

    Kiểu:                                       Bảng biểu hoặc biểu đồ

    Bộ nhớ:                                   Lên đến 96 giờ (trong khoảng thời gian 20 giây)

    Khoảng thời gian hiển thị:      20 giây, 1, 2, 3, 5, 10 phút

    Cấu hình tiêu chuẩn:               ECG/Resp, SpO­2 (MEDIANA), NIBP, Temp (chỉ thông số)

    Dữ liệu lưu trữ tiên lượng:     EtCO2, InCO2

    Tùy chọn

    Máy in nhiệt, Card mạng LAN, pin (3 kiểu), Nellcor OXIMAX SpO2, đầu dò nhiệt độ

    Tùy chọn EtCO2 (Mainstream & Sidestream)

    Hiển thị:                                  EtCO2, InCO2     

    Dãi đo:                                    0 – 150 mmHg

    Độ chính xác:                         0-40mmHg ±2mmHg chỉ số

                                                    41-70mmHg ±5% chỉ số

                                                    71-100mmHg ±8% chỉ số

                                                    101-150mmHg ±10% chỉ số

    Độ chính xác hiển thị:            ±2mmHg

    Thời gian đáp ứng:                 Mainstream: <60ms; Sidestream <3 sec

    Bù khí:                                    Người sử dụng có thể lựa chọn tại O2 > 60% và N2O > 50%

    Thời gian làm ấm:                  tối đa 2 phút

    Mức nhiễu âm thanh:              <41 dB khi mức áp suất âm thanh xung quanh là 22dB

    Tốc độ quét:                            6.25mm/s, 12.5 mm/s và 25.0mm/s